tunic

/'tju:nik/
danh từ
  1. áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát)
  2. áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà)
  3. (giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tunic"

Từ có nhắc đến "tunic"

tunic
A woman wears a simple tunic over her trousers.