tapisserie

danh từ giống cái
  1. bức thảm treo tường, giấy bồi tường
  2. thảm thêu
  3. nghề dệt thảm
    • faire tapisserie
      đứng yêndọc tường
    • l'envers de la tapisserie
      mặt trái của sự việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tapisserie"

tapisserie
Une tapisserie colorée est accrochée au mur du salon.