tapisser

ngoại động từ
  1. căng màn trướng, phủ màn trướng
    • Tapisser un mur
      căng màn trướng lên tường phủ kín
    • La mousse a tapissé les pas
      rêu đã phủ kín dấu chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tapisser"

Từ có nhắc đến "tapisser"