tapissier

danh từ giống đực
  1. thợ dệt thảm
  2. người bồi tường, người trang trí màn trướng
  3. thợ bọc (nệm ghế...)
    • Tapissier qui recouvre un siège
      thợ bọc lại ghế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tapissier"

tapissier
Le tapissier mesure le tissu pour recouvrir un fauteuil.