taupin

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh học lớp toán đặc biệt; học sinh chuẩn bị thi vào trường Bách khoa
  2. (động vật học) con bổ củi (sâu bọ cánh cứng)
  3. (sử học) lính đặt mìn phá thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "taupin"

Từ có nhắc đến "taupin"

taupin
Un taupin étudie des équations mathématiques sur son tableau blanc.