tay trắng

Học thuật
Thân thiện
tay trắng

Một người đàn ông bắt đầu công việc kinh doanh với hai bàn tay trắng.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (danh từ):
    • Tình trạng không chút vốn liếng, tài sản hay cơ sở vật chất để bắt đầu một công việc, sự nghiệp. Thành ngữ này nhấn mạnh sự khởi đầu từ con số không, từ hai bàn tay trắng.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (danh từ):
    • Ông ấy khởi nghiệp từ tay trắng, nhưng giờ đã một doanh nhân thành đạt.
    • Sau trận , nhiều gia đình trở về tay trắng, mất hết nhà cửa, tài sản.
    • Không sự hỗ trợ, anh ta bắt đầu công việc mới hoàn toàn tay trắng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tay trắng làm nên": Thành ngữ chỉ việc từ chỗ không , nhờ sự cần cù, nỗ lực gây dựng nên cơ nghiệp, thành công.
    • Câu chuyện tay trắng làm nên của ông chủ trang trại nguồn cảm hứng cho nhiều người trẻ.
  • "Tay trắng vẫn hoàn tay trắng": Thành ngữ chỉ kết cục thất bại, không đạt được sau một quá trình, trở về điểm xuất phát ban đầu.
    • Sau bao năm bôn ba, cuối cùng anh ấy tay trắng vẫn hoàn tay trắng.
Biến thể từ gần giống
  • Trắng tay (thành ngữ): Có nghĩa tương tự "tay trắng", thường dùng để chỉ kết quả cuối cùng mất hết, không còn .
    • Sau vụ đầuthất bại, ông ta đã trắng tay.
  • Tay không (thành ngữ): Thường chỉ trạng thái không cầm khí, không vật trong tay. Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng với nghĩa tương tự "tay trắng".
    • Anh ấy tay không bắt giữ tên cướp. (nghĩa gốc)
    • ấy tay không lập nghiệpthành phố lớn. (nghĩa tương tự "tay trắng")
Từ đồng nghĩa
  • Không một xu dính túi: Không tiền.
  • Nhà không cột, ruộng không bờ: (Thành ngữ) Chỉ sự nghèo khó, không tài sản .
Thành ngữ liên quan
  • "Cơm không lành, canh không ngọt": Chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn.
  • "Đầu đường chợ": Chỉ cảnh sống lang thang, không nhà cửa, tài sản.
tay trắng

Một người đàn ông bắt đầu công việc kinh doanh với hai bàn tay trắng.

  1. d. Tình trạng không chút vốn liếng, của cải . Từ tay trắng làm nên. Tay trắng vẫn hoàn tay trắng.