tay trắng

  1. d. Tình trạng không chút vốn liếng, của cải . Từ tay trắng làm nên. Tay trắng vẫn hoàn tay trắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tay trắng
Một người đàn ông bắt đầu công việc kinh doanh với hai bàn tay trắng.