teen-age

/'ti:n,eidʤ/ Cách viết khác : (teener) /'ti:nə/
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. tuổi từ 13 đến 19
  2. dùng cho thiếu niên thiếu nữ (quần áo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "teen-age"

Từ có nhắc đến "teen-age"

teen-age
A teen-age girl reads a book in her cozy bedroom.