telltale

/'telteil/
danh từ
  1. người mách lẻo, người hớt lẻo
  2. cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy
  3. đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu
tính từ
  1. mách lẻo, hớt lẻo
  2. (nghĩa bóng) làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy
    • telltale blushes
      những cái đỏ mặt làm lộ tẩy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

telltale
A telltale patch of oil marked where the boat had been.