tempest

/'tempist/
danh từ
  1. bão, dông tố
  2. (nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tempest"

Từ có nhắc đến "tempest"

tempest
A small boat battles the tempest in the open sea.