storm

/stɔ:m/
danh từ
  1. dông tố, cơn bão
  2. thời kỳ sóng gió (trong đời người)
    • storm and stress
      thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
  3. trận mưa (đạn, bom...), trận
    • of abuse
      một trận xỉ vả
    • storm of laughter
      một trận cười vỡ bụng
  4. (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)
    • to take by storm
      (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
  5. (rađiô) sự nhiễu loạn
nội động từ
  1. mạnh, dữ dội (gió, mưa)
  2. quát tháo, la lối, thét mắng
  3. lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
    • to storm somebody with questions
      chất vấn ai dồn dập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

storm
A small boat sails toward a distant lighthouse as a storm approaches.