tenable

/'tenəbl/
tính từ
  1. chịu được
    • La situation n'est plus tenable
      tình thế không thể chịu được nữa
  2. (quân sự) giữ được
    • Ce poste n'est plus tenable
      đồn này không giữ được nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tenable"

tenable
La situation financière de l'entreprise n'est plus tenable.