tenable

/'tenəbl/
tính từ
  1. giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...)
    • a tenable town
      thành phố cố thủ được
  2. cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lẽ...); lôgic
    • a tenable theory
      một lý thuyết có thể bảo vệ được
    • a tenable solution
      một giải pháp lôgic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tenable"

tenable
His argument was tenable because he presented clear evidence.