trôner

nội động từ
  1. chễm chệ
    • Trôner dans un fauteuil
      chễm chệ trên ghế bành
    • Bouquet qui trône sur la cheminée
      hoa chễm chệ trên sưởi
  2. (từ , nghĩa ) trị vì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trôner"