terrain
/'terein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Địa hình, địa thế: Chỉ đặc điểm bề mặt của một khu vực đất đai, bao gồm các yếu tố tự nhiên như độ cao, độ dốc, loại đất và các vật thể trên mặt đất. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh quân sự, địa lý, địa chất và các hoạt động ngoài trời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The mountainous terrain made the hike very challenging. (Địa hình núi non khiến chuyến đi bộ trở nên rất thử thách.)
- The general studied the terrain before planning the attack. (Vị tướng đã nghiên cứu địa thế trước khi lên kế hoạch tấn công.)
- This vehicle is built to handle rough terrain. (Chiếc xe này được chế tạo để di chuyển trên địa hình gồ ghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Difficult/rough terrain": địa hình khó khăn/gồ ghề.
- The explorers faced difficult terrain in the jungle. (Các nhà thám hiểm đối mặt với địa hình khó khăn trong rừng rậm.)
"Tactical terrain": địa hình chiến thuật (quan trọng cho các hoạt động quân sự).
- Controlling the high ground provided a tactical advantage due to the terrain. (Kiểm soát vùng đất cao mang lại lợi thế chiến thuật nhờ địa hình.)
Biến thể và từ gần giống
Terrain map (n): bản đồ địa hình.
- We used a detailed terrain map for our expedition. (Chúng tôi đã sử dụng một bản đồ địa hình chi tiết cho chuyến thám hiểm.)
Terrain analysis (n): phân tích địa hình.
- Terrain analysis is crucial for urban planning. (Phân tích địa hình là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.)
Từ đồng nghĩa
- Topography: địa hình, địa thế (nhấn mạnh đến việc mô tả và lập bản đồ các đặc điểm bề mặt).
- Landscape: phong cảnh, cảnh quan (thường mang tính thẩm mỹ hơn, chỉ toàn bộ các đặc điểm của một vùng đất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với từ "terrain" vì đây là danh từ.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "terrain" một cách riêng biệt.)
danh từ
- (quân sự), (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật