terrain

/'terein/
danh từ giống đực
  1. đất, đất đai
    • Terrain sablonneux
      đất cát
    • Le prix du terrain de la ville
      giá đất đai trong thành phố
  2. mảnh đất, khoảnh đất, vạt đất
    • Acheter un terrain
      mua một mảnh đất
  3. bãi sân
    • Terrain de football
      bãi đá bóng
    • Terrain d'aviation
      sân bay
  4. địa thế
    • Avoir l'avantage du terrain
      có lợi về địa thế
  5. (nghĩa bóng) tình thế
    • Sonder le terrain
      tình thế
  6. (y học) thể địa
    • Facteurs génétiques du terrain
      nhân tố di truyền của thể địa
  7. (nghĩa bóng) lĩnh vực
    • Terrain de la psychologie
      lĩnh vực tâmhọc
    • aller sur le terrain
      đi đấu gươm
    • disputer le terrain
      xem disputer
    • être sur son terrain
      vào thế có lợi
    • gagner du terrain
      tiến lênthế thắng, thắng thế
    • perdre du terrain
      rút luithế thua, thất bại
    • prise de terrain
      sự chuẩn bị cho máy bay hạ cánh
    • sur le terrain
      trên thực địa
    • terrain d'entente
      cơ sở để thương lượng với nhau
    • tout terrain
      đi được trên mọi loại đường
    • Véhicule tout terrain
      xe đi được trên mọi loại đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "terrain"

terrain
Un enfant joue au football sur un terrain.