testament

/'testəmənt/
danh từ
  1. lời di chúc, chúc thư
    • to make one'stestament
      làm di chúc
  2. (Testament) kinh thánh
    • the Old Testament
      kinh Cựu ước
    • the New Testament
      kinh Tân ước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "testament"

Từ có nhắc đến "testament"

testament
His grandfather's will is a legal testament to his final wishes.