testify

/'testifai/
ngoại động từ
  1. chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
    • hes tears testified her grief
      những giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của ta
  2. chứng nhận, xác nhận
nội động từ
  1. (pháp ) khai, làm chứng, chứng nhân
    • to testify against
      làm chứng chống, làm chứng buộc tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "testify"

testify
The witness will testify before the judge and jury.