evidence

/'evidəns/
danh từ
  1. tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
    • in evidence
      rõ ràng, rõ rệt
  2. (pháp ) chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • to bear (give) evidence
      làm chứng
    • to call in evidence
      gọi ra làm chứng
  3. dấu hiệu; chứng chỉ
    • to give (bear) evidence of
      dấu hiệu của; chứng tỏ (cái )

Idioms

  • to turn King's (Queen's) evidence
  • to turn State's evidence
    tố cáo những kẻ đồng loã
ngoại động từ
  1. chứng tỏ, chứng minh
nội động từ
  1. làm chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

evidence
The detective carefully examined the evidence at the scene.