show

/ʃou/
Học thuật
Thân thiện
show

The magician puts on a dazzling magic show for the children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Buổi biểu diễn, chương trình, cuộc triển lãm: Một sự kiện công cộng được tổ chức để giải trí hoặc trưng bày.
    • Sự thể hiện, sự biểu lộ: Hành động cho thấy một cảm xúc, phẩm chất hoặc đặc điểm.
    • Vẻ bề ngoài, hình thức: Điều đó được thực hiện để tạo ấn tượng, có thể không phản ánh đúng thực tế.
  2. Động từ:

    • Cho thấy, thể hiện, tỏ ra: Làm cho một cái đó được nhìn thấy, biết đến hoặc hiểu .
    • Chỉ, dẫn: Hướng dẫn ai đó đến một địa điểm bằng cách đi cùng hoặc chỉ đường.
    • Trưng bày, triển lãm: Đặt một cái đó ra để mọi người có thể xem.
    • Xuất hiện, lộ ra: Trở nên có thể nhìn thấy hoặc rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We went to see a musical show. (Chúng tôi đã đi xem một buổi biểu diễn nhạc kịch.)
    • He made a great show of confidence. (Anh ấy thể hiện sự tự tin một cách rõ rệt.)
    • She helped us out of kindness, not for show. ( ấy giúp chúng tôi lòng tốt, không phải hình thức.)
  • Động từ:

    • The data shows a clear trend. (Dữ liệu cho thấy một xu hướng rõ ràng.)
    • Could you show me the way to the station? (Anh có thể chỉ đường cho tôi đến nhà ga được không?)
    • The gallery will show her paintings next month. (Phòng trưng bày sẽ triển lãm các bức tranh của ấy vào tháng tới.)
    • His true feelings finally showed. (Cảm xúc thật của anh ấy cuối cùng cũng lộ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show off": khoe khoang, phô trương.

    • He bought the expensive car just to show off. (Anh ta mua chiếc xe đắt tiền chỉ để khoe khoang.)
  • "to show up":

    • (Xuất hiện): He didn't show up for the meeting. (Anh ấy đã không xuất hiện trong cuộc họp.)
    • (Làm lộ , làm nổi bật): The bright light showed up the cracks in the wall. (Ánh sáng mạnh làm lộ những vết nứt trên tường.)
  • "to show around": dẫn đi tham quan.

    • I'll show you around the office. (Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan văn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Showy (adj): sặc sỡ, phô trương.

    • She wore a showy dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy sặc sỡ đến bữa tiệc.)
  • Showcase (n/v): tủ trưng bày; giới thiệu nổi bật.

    • The festival showcases new talent. (Lễ hội giới thiệu nổi bật những tài năng mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: exhibition (triển lãm), display (trưng bày), performance (màn trình diễn), appearance (vẻ ngoài).
  • Động từ: indicate (chỉ ra), demonstrate (chứng minh), reveal (tiết lộ), display (trưng bày), guide (hướng dẫn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Show in: dẫn vào, mời vào.

    • The secretary showed the guests in. (Thư ký dẫn các vị khách vào.)
  • Show out: dẫn ra (cửa).

    • Let me show you out. (Để tôi dẫn bạn ra.)
  • Show through: lộ ra, thể hiện ra (bản chất thật).

    • Her nervousness showed through her smile. (Sự lo lắng của ấy lộ ra qua nụ cười.)
Thành ngữ liên quan
  • Show one's true colours: để lộ bản chất thật.

    • In a crisis, people often show their true colours. (Trong khủng hoảng, mọi người thường để lộ bản chất thật.)
  • Show the ropes: chỉ dẫn cách làm việc.

    • Can you show the new intern the ropes? (Bạn có thể chỉ dẫn cách làm việc cho thực tập sinh mới được không?)
  • Steal the show: thu hút mọi sự chú ý, nổi bật hơn tất cả.

    • The child actor stole the show with his performance. (Diễn viên nhí đã thu hút mọi sự chú ý bằng màn trình diễn của mình.)
show

The magician puts on a dazzling magic show for the children.

danh từ
  1. sự bày tỏ
    • to vote by show of hands
      biểu quyết bằng giơ tay
  2. sự trưng bày; cuộc triển lãm
  3. sự phô trương, sự khoe khoang
    • a fine show of blossom
      cảnh muôn hoa khoe sắc
  4. (thông tục) cuộc biểu diễn
    • a film show
      một buổi chiếu phim
  5. bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ
    • to do something for show
      làm việc để lấy hình thức
    • to be fond of show
      chuộng hình thức
    • his sympathy is mere show
      vẻ thiện cảm của anh ta chỉ giả đồ
  6. (từ lóng) cơ hội, dịp
    • to have no show at all
      không gặp dịp
  7. (y học) nước đầu ối
  8. (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn
    • to run (boss) the show
      điều khiển mọi việc
  9. (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch

Idioms

  • to give away the show x give good show!
    khá lắm!, hay lắm!
ngoại động từ showed; showed, shown
  1. cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
    • an aperture shows the inside
      một khe hở cho ta thấy phía bên trong
    • to show trained tress
      trưng bày cây cảnh
    • to show neither joy nor anger
      không tỏ ra vui cũng không tỏ ra giận
    • to favour to somebody
      tỏ sự chiếu cố đối với ai
  2. tỏ ra, tỏ
    • to show intelligence
      tỏ ra thông minh
    • to show the authenticity of the tale
      tỏ câu chuyện thật
  3. chỉ, bảo, dạy
    • to show someone the way
      chỉ đường cho ai
    • to show someone how to read
      dạy ai đọc
  4. dẫn, dắt
    • to show someone round the house
      dẫn ai đi quanh nhà
    • to show someone to his room
      dẫn ai về phòng
nội động từ
  1. hiện ra, xuất hiện, trông , ra trước công chúng, (thông tục) mặt, lòi ra
    • buds are just showing
      nụ hoa đang nhú ra
    • he never shows [up] at big meetings
      hắn không bao giờ mặt ra ở các cuộc họp lớn
    • your shirt's tails are showing
      đuôi áo sơ mi anh lòi ra

Idioms

  • to show in
    đưa vào, dẫn vào
  • to whow off
    khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng)
  • to show out
    đưa ra, dẫn ra
  • to show up
    để lộ ra, lộ mặt nạ (ai)
  • to show a clean pair of heels
    (xem) heel
  • to show the cloven hoof
    (xem) hoof
  • to show one's colours
    để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình
  • to show fight
    (xem) fight
  • to show one's hands
    để lộ ý đồ của mình
  • to show a leg
    (xem) leg
  • to show the white feather
    (xem) feather