prove

/prove/
ngoại động từ, động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven
  1. chứng tỏ, chứng minh
    • to prove the truth
      chứng tỏ sự thật
    • to prove one's goodwill
      chứng tỏ thiện chí của mình
    • to prove oneself to be a valiant man
      chứng tỏ mình một người dũng cảm
  2. thử (súng...); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc...)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) thử, thử thách
    • to prove the courage of somebody
      thử thách lòng can đảm của ai
nội động từ
  1. tỏ ra, chứng tỏ
    • what he said proved to be true
      những điều hắn nói tỏ ra đúng

Idioms

  • the exception proves the rule
    những trường hợp ngoại lệ càng làm sáng tỏ thêm quy tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

prove
The baker proves the dough by letting it rise in a warm place.