thách

  1. đgt. 1. Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường quá sức, quá khả năng: thách nhảy qua bức tường cao. 2. Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống vừa: không nói thách, nói sao bán vậy thách cả trả nửa (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thách
Một người bạn thách tôi nhảy qua con suối nhỏ.