thạch

  1. 1 d. Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
  2. 2 d. Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thạch
Một em bé đang ăn một cốc thạch màu xanh lá cây.