thím

  1. dt. Vợ của chú: đến chơi nhưng chỉ thímnhà, còn chú thì đi vắng Thím rất quý cháu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thím"

thím
Thím đang tưới cây trong vườn.