tím

  1. t. 1. màu ít nhiều giống màu của hoa hoặc thẫm hơn, màu của quả dái . 2. Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trênchỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh : Ngã tím đầu gối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tím
Một bông hoa tím nở trong vườn.