thăng tiến

  1. đg. (thăng quan tiến chức, nói tắt). Được thăng chức, nói chung. Thăng tiến nhanh qua nhiều chức vụ. cơ hội thăng tiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thăng tiến
Anh ấy rất vui vì được thăng tiến trong công việc.