thatching

/'θætʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
thatching

A worker is thatching the roof of a small cottage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lợp rạ, sự lợp tranh, sự lợp : Hành động hoặc quá trình lợp mái nhà bằng các vật liệu thực vật như rơm rạ, cây hoặc cỏ tranh.
    • Rạ, tranh, để lợp nhà: Chỉ bản thân vật liệu (rạ, tranh, ) được dùng để lợp mái nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The thatching of the cottage roof took three days. (Việc lợp mái tranh cho ngôi nhà nhỏ mất ba ngày.)
    • Traditional thatching is a skilled craft. (Nghề lợp mái truyền thống một nghề thủ công đòi hỏi kỹ năng.)
    • We need to buy more thatching for the shed. (Chúng tôi cần mua thêm rạ để lợp cho cái nhà kho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The art of thatching": Nghệ thuật lợp mái (tranh/rạ/), thường chỉ những kỹ thuật kiến thức truyền thống được truyền qua nhiều thế hệ.
    • He learned the art of thatching from his grandfather. (Anh ấy học nghệ thuật lợp mái từ ông nội mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Thatch (danh từ): Vật liệu lợp (rạ, tranh, ); mái nhà được lợp bằng những vật liệu đó.
    • The house has a straw thatch. (Ngôi nhà mái lợp bằng rơm.)
  • Thatcher (danh từ): Thợ lợp mái (bằng rạ/tranh/).
    • We hired a local thatcher to repair the roof. (Chúng tôi thuê một thợ lợp mái địa phương để sửa chữa mái nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Roofing with organic materials: Lợp mái bằng vật liệu hữu cơ.
  • Straw roofing: Lợp mái bằng rơm.
thatching

A worker is thatching the roof of a small cottage.

danh từ
  1. sự lợp rạ, sự lợp tranh, sự lợp
  2. rạ, tranh, để lợp nhà ((như) thatch)

Từ gần giống