touching

/'tʌtʃiɳ/
danh từ
  1. sự sờ mó
tính từ
  1. cảm động, thống thiết
    • a touching story
      một câu chuyện cảm động
giới từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) về, đối với
    • a few words touching that business
      một vài lời về công việc ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "touching"

touching
The child's story about helping the lost puppy was very touching.