theism

/'θi:izm/
danh từ
  1. (triết học) thuyết thần
  2. (y học) chứng trúng độc tein
  3. bệnh nghiện trà nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

theism
A person of theism finds comfort in daily prayer.