thereat

/ðeər'æt/
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) ở chỗ đó, tại chỗ ấy
  2. do đấy, do thế, vì thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thereat
The king was angered thereat.