thread

/θred/
danh từ
  1. chỉ, sợi chỉ, sợi dây
    • silk thread
      chỉ
  2. (nghĩa bóng) dòng, mạch
    • the thread of life
      dòng đời, đời người
    • to lose the thread of one's argument
      mất mạch lạc trong lập luận
  3. đường ren
  4. (địa ,địa chất) mạch nhỏ (quặng)

Idioms

  • to have not a dry thread on one
    ướt sạch, ướt như chuột lột
  • life hung by a thread
    tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng
ngoại động từ
  1. xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
  2. (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
    • to thread one's way through the crowd
      lách qua đám đông
  3. ren (đinh ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

thread
A woman threads a needle with blue thread.