thiase

danh từ giống đực (sử học)
  1. đám rước thần
  2. hội tôn giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiase"

thiase
Un prêtre conduit le thiase à travers les rues de la ville antique.