tas

danh từ giống đực
  1. đống
    • Un tas d'ordures
      một đống rác
  2. (thân mật) hàng đống, hàng
    • Un tas de mensonges
      hàng điều nói dối
  3. (kiến trúc) hiện trường
    • Tailler les pierres sur le tas
      đẽo đá tại hiện trường
    • crier famine sur un tas de blé
      xem blé
    • grève sur le tas
      cuộc bãi công tại nơi làm việc
    • prendre sur le tas
      bắt được quả tang
    • se mettre en tas
      thu mình lại
    • taper dans le tas
      đánh lung tung tha hồ lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tas
Un tas de feuilles mortes s'accumule au pied de l'arbre.