toise

danh từ giống cái
  1. thước đo chiều cao (người)
    • Passer sous la toise
      đứng đo chiều cao
  2. (khoa đo lường; từ , nghĩa ) toa (đơn vị đo chiều dài của Pháp bằng gần hai mét)
    • faire passer sous la toise
      (thân mật) xem xét chi li
    • long d'une toise
      dài lắm
    • Des mots longs d'une toise
      những từ dài lắm
    • mesurer quelqu'un à sa toise
      (từ , nghĩa ) suy bụng ta ra bụng người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

toise
L'enfant se tient debout contre la toise pour mesurer sa taille.