thief

/θi:f/
danh từ, số nhiều thieves
  1. kẻ trộm, kẻ cắp
    • to cry out thieves
      kêu trộm, hô hoán kẻ trộm

Idioms

  • to set a thief to catch thief
    dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn
  • thieves' Latin
    (xem) Latin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "thief"