tiff

/tif/
danh từ
  1. (thông tục) sự bất hoà, sự xích mích
    • to have a tiff
      xích mích
nội động từ
  1. phật ý, không bằng lòng
danh từ
  1. ngụm, hớp (nước, rượu...)
ngoại động từ
  1. uống từng hớp, nhắp
nội động từ
  1. (Anh-Ân) ăn trưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tiff
Two friends had a small tiff over which movie to watch.