thiller

/'θilə/ Cách viết khác : (thill-horse) /'θilhɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa kéo xe: Một con ngựa được đóng vào ách để kéo xe ngựa, thường con ngựa đi giữa trong một bộ ba ngựa kéo hoặc con ngựa đi bên cạnh trục xe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer hitched the thiller to the cart. (Người nông dân đóng con ngựa kéo xe vào xe ngựa.)
    • A good thiller is strong and steady. (Một con ngựa kéo xe tốt phải khỏe mạnh vững chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thill horse (n): Cách viết khác của "thiller", cùng nghĩa ngựa kéo xe.
    • He purchased a new thill horse for the carriage. (Ông ấy đã mua một con ngựa kéo xe mới cho cỗ xe ngựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Shaft horse: Ngựa kéo xe (ngựa đóng vào trục xe).
  • Wheel horse: Ngựa kéo xe (ngựa đi gần bánh xe).
danh từ
  1. ngựa kéo xe

Từ gần giống