teller

/'telə/
danh từ
  1. người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật
  2. người kiểm phiếu
  3. người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

teller
A bank teller helps a customer deposit money.