thimble

/'θimbl/
danh từ
  1. cái đê (dùng để khâu tay)
  2. ( khí) măngsông, ống lót
  3. (hàng hải) vòng sắt

Idioms

  • knight of the thimble
    (xem) knight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thimble"

thimble
A seamstress wears a thimble on her finger while mending a shirt.