tumble

/'tʌmbl/
Học thuật
Thân thiện
tumble

A toddler takes a gentle tumble on the soft grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • ngã, sự ngã: Một ngã đột ngột, thường mất thăng bằng lăn xuống.
    • Sự sụp đổ, sự đổ nhào: Sự sụp đổ đột ngột của một vật thể hoặc một tình huống.
    • Sự nhào lộn: Một động tác xoay tròn hoặc lộn người trong không khí, thường trong thể thao hoặc biểu diễn.
    • Tình trạng lộn xộn, hỗn loạn: Một trạng thái rối rắm, không trật tự.
  2. Nội động từ:

    • Ngã, lăn xuống: Rơi hoặc lăn xuống một cách mất kiểm soát, thường do trượt hoặc vấp.
    • Sụp đổ, đổ nhào: (Về một tòa nhà, cấu trúc) bị đổ xuống.
    • Rơi mạnh, giảm mạnh: (Về giá cả, số lượng) giảm xuống một cách đột ngột nhanh chóng.
    • Chạy lộn xộn, di chuyển vội vã: Di chuyển một cách nhanh chóng thiếu trật tự.
    • Trở mình, trăn trở: (Khi ngủ) xoay người qua lại.
    • Tình cờ gặp, vớ được: Tìm thấy hoặc gặp một cách tình cờ.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm rối tung, xáo trộn: Làm cho thứ đó trở nên lộn xộn, không còn ngăn nắp.
    • Làm ngã, lật đổ: Khiến ai đó hoặc vật đó bị ngã xuống.
    • Sấy khô (bằng máy sấy quần áo): Làm khô quần áo trong máy sấy quay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took a nasty tumble on the icy sidewalk. (Anh ấy bị một ngã đau điếng trên vỉa hè đóng băng.)
    • The tumble of the old wall was caused by the earthquake. (Sự sụp đổ của bức tường do trận động đất.)
    • The gymnast performed a perfect tumble. (Vận động viên thể dục thực hiện một nhào lộn hoàn hảo.)
  • Nội động từ:

    • The child tumbled down the hill while playing. (Đứa trẻ ngã lăn xuống đồi khi đang chơi.)
    • Stock prices tumbled after the bad news. (Giá cổ phiếu lao dốc sau tin xấu.)
    • The kids tumbled out of the school bus. ( trẻ chạy ùa ra khỏi xe buýt trường học.)
    • I finally tumbled to what he meant. (Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ta muốn nói .)
  • Ngoại động từ:

    • The puppy tumbled all the pillows on the sofa. (Chú cún con làm rối tung hết gối trên ghế sofa.)
    • The strong wind tumbled the garden chairs. (Cơn gió mạnh thổi ngã những chiếc ghế trong vườn.)
    • Remember to tumble dry these sweaters on low heat. (Nhớ sấy khô những chiếc áo len nàynhiệt độ thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a tumble": bị ngã; (nghĩa bóng) giảm mạnh, sa sút.

    • The company's profits took a tumble this quarter. (Lợi nhuận của công ty sụt giảm mạnh trong quý này.)
  • "to tumble to something": (thông tục) hiểu ra, nhận ra điều đó, thường sau một lúc khó hiểu.

    • It took me a while to tumble to the fact that they were joking. (Tôi mất một lúc mới nhận ra sự thật họ đang đùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tumbler (n): Cái ly vại (loại ly không chân, đáy dày); Người biểu diễn nhào lộn; Bộ phận quay trong ổ khóa.
  • Tumbling (n): Môn thể dục nhào lộn.
  • Tumbledown (adj): Xiêu vẹo, sắp đổ (về nhà cửa).
Từ đồng nghĩa
  • Fall (v): Ngã, rơi.
  • Plummet (v): Rơi thẳng đứng, lao dốc (thường dùng cho giá cả).
  • Topple (v): Đổ nhào, lật đổ.
  • Jumble (v): Làm lộn xộn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tumble down: Sụp đổ, đổ nát (về tòa nhà).

    • The old barn is tumbling down. (Chiếc kho đang đổ nát.)
  • Tumble into/out of something: Ngã/lao vào hoặc ra khỏi đâu đó một cách vội vã, lộn xộn.

    • He tumbled into bed, exhausted. (Anh ta vật ra giường, kiệt sức.)
  • Tumble over: Vấp phải thứ đó ngã.

    • She tumbled over a tree root on the path. ( ấy vấp ngã một cái rễ cây trên lối đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Rough and tumble: Sự hỗn độn, chen lấn; (tính từ) chỉ một tình huống hoặc hoạt động vật mạnh mẽ, hỗn loạn.
    • Politics is a rough and tumble business. (Chính trị một lĩnh vực đầy cạnh tranh hỗn loạn.)
tumble

A toddler takes a gentle tumble on the soft grass.

danh từ
  1. cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào
    • a nasty tumble
      cái ngã trời giáng, cái ngã đau điếng
  2. sự nhào lộn
  3. tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn
    • to be all in a tumble
      lộn xộn, hỗn loạn, rối tung cả lên

Idioms

  • to take a tumble
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu
nội động từ
  1. ngã, sụp đổ, đổ nhào
    • to tumble down the stairs
      ngã lộn từ trên cầu thang xuống
    • to tumble into the river
      nhào xuống sông
    • the house is going to tumble down
      căn nhà sắp đổ sụp
    • to tumble up the stairs
      nhào lên thang gác
  2. (sóng)
    • the waves came tumbling on the shore
      sóng vào bờ
  3. trở mình, trăn trở
    • to tumble about all night
      suốt đêm trở mình trằn trọc
  4. chạy lộn xộn; chạy vội vã
    • the children tumbled out of the classroom
      bọn trẻ con chạy lộn xộn ra khỏi lớp
  5. nhào lộn
  6. vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy
    • I tumble upon him in the street
      tình cờ tôi vớ được hắn taphố
ngoại động từ
  1. làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn
    • the bed is all tumbled
      giường rối tung cả lên
    • to tumble someone's hair
      làm rối bù đầu ai
  2. ngã, làm đổ, làm nhào, lật đổ
  3. bắn rơi (chim), bắn ngã

Idioms

  • to tumble in
    lắp khít (hai thanh gỗ)
  • to tumble to
    (từ lóng) đoán, hiểu