thoắng

  1. ph. Với cách nói rất nhanh: Nói thoắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thoắng"

thoắng
Anh ấy trả lời thoắng khi được hỏi.