thoáng

Học thuật
Thân thiện
thoáng

Anh ấy đi ngang qua cửa sổ thoáng một cái.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Rất nhanh, trong khoảnh khắc: Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra kết thúc trong một thời gian rất ngắn, thoáng qua.
    • Lướt qua, vụt qua: Diễn tả việc nhìn thấy, cảm nhận hoặc xuất hiện một cách nhanh chóng, không kịp nhận .
  2. Tính từ:

    • không khí lưu thông tốt, quang đãng mát mẻ: Dùng để miêu tả một không gian rộng rãi, thông thoáng, dễ chịu.
    • Thoải mái, nhẹ nhõm (về tinh thần): Diễn tả cảm giác dễ chịu, không còn bị bức bối, căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Anh ấy chỉ thoáng ghé qua rồi đi ngay. (Hành động ghé qua diễn ra rất nhanh.)
    • Tôi thoáng nghe thấy tiếng hát từ xa vọng lại. (Việc nghe thấy chỉ thoáng qua, không rõ ràng.)
  • Tính từ:

    • Căn phòng này rất thoáng nhờ có nhiều cửa sổ. (Căn phòng không khí lưu thông tốt.)
    • Sau khi nói ra hết mọi chuyện, lòng tôi cảm thấy thoáng hẳn. (Tâm trạng trở nên nhẹ nhõm, thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoáng qua": xuất hiện hoặc biến mất rất nhanh, chỉ trong chốc lát.

    • Một ý nghĩ thoáng qua trong đầu tôi. (Một ý nghĩ xuất hiện rất nhanh rồi mất đi.)
  • "thoáng cái" / "thoáng một cái": chỉ một khoảnh khắc rất ngắn.

    • Thoáng một cái đã hết buổi chiều. (Thời gian trôi qua rất nhanh.)
  • "thoáng đãng": rộng rãi quang đãng (nhấn mạnh hơn "thoáng").

    • Cánh đồng thoáng đãng bát ngát. (Cánh đồng rất rộng quang đãng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoang thoáng (tính từ/phó từ - láy): diễn tả mức độ nhẹ, mờ nhạt, không rõ ràng hoặc cảm giác thoáng qua rất nhẹ.

    • mùi hương thoang thoáng trong gió. (Mùi hương nhẹ, phảng phất.)
    • Anh ta chỉ thoang thoáng nhớ lại ký ức ngày xưa. (Nhớ lại một cách mơ hồ, không đầy đủ.)
  • Thông thoáng (tính từ): chỉ không gian rộng rãi, sự lưu thông không khí tốt (thường dùng cho kiến trúc, giao thông).

    • Đường phố thông thoáng sau giờ cao điểm. (Đường phố ít xe cộ, dễ di chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: Vụt, chớp nhoáng, loáng thoáng, nhoáng.
  • Tính từ: Quang đãng, mát mẻ, rộng rãi, khoáng đãng.
Các cụm từ liên quan
  • Thoáng tầm mắt: có thể nhìn thấy một không gian rộng, không bị che khuất.

    • Đứng trên đồi cao, thoáng tầm mắt cả một vùng quê yên bình. (Có thể nhìn thấy toàn cảnh.)
  • Thoáng bóng: vừa mới thấy bóng dáng thoáng qua.

    • Tôi chỉ thoáng bóng thấy cuối phố. (Chỉ kịp nhìn thấy bóng dáng trong chốc lát.)
Thành ngữ liên quan
  • Thoáng như cơn gió: von sự việc diễn ra qua đi rất nhanh.
    • Những ngày vui ấy trôi qua thoáng như cơn gió. (Thời gian vui vẻ trôi qua rất nhanh.)
thoáng

Anh ấy đi ngang qua cửa sổ thoáng một cái.

  1. ph. Vút qua: Đến chơi thoáng một cái rồi về ngay.
  2. t. Quang đãng mát mẻ: Nhà thoáng.