thắng

Học thuật
Thân thiện
thắng

Người lái xe bóp thắng để dừng lại ở đèn đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giành được phần hơn trong một cuộc thi đấu, tranh chấp: Chỉ việc đạt được kết quả tốt hơn đối thủ, dẫn đến chiến thắng.
    • Vượt qua, khắc phục được một khó khăn, trở ngại: Chỉ việc chinh phục hoặc vượt lên trên một thử thách, tình huống khó khăn.
    • Nấu đường với nước để tạo thành một hỗn hợp đặc, sánh: Một phương pháp chế biến thực phẩm, thường dùng trong làm mứt hoặc nước hàng.
    • Buộc yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe: Hành động chuẩn bị cho ngựa để cưỡi hoặc kéo xe.
    • (Khẩu ngữ) Mặc quần áo đẹp, diện đồ: Cách nói thông tục để chỉ việc mặc trang phục đẹp, chỉnh tề.
  2. Danh từ:

    • (Phương ngữ) Phanh: Bộ phận dùng để giảm tốc độ hoặc dừng phương tiện như xe đạp, xe máy.
dụ sử dụng
  • Động từ (Giành chiến thắng):

    • Đội chủ nhà đã thắng với tỉ số 3-0.
    • ấy thắng cuộc thi hùng biện một cách thuyết phục.
  • Động từ (Vượt qua khó khăn):

    • Chúng ta phải cùng nhau thắng đói nghèo.
    • Anh ấy đã thắng được bệnh tật nhờ ý chí kiên cường.
  • Động từ (Nấu đường):

    • tôi thắng đường để làm mứt gừng.
    • Muốn nước màu đẹp, phải thắng nước hàng thật kỹ.
  • Động từ (Buộc yên ngựa):

    • Người nài ngựa thắng yên cẩn thận trước khi xuất phát.
    • Xe ngựa đã được thắng sẵnngoài sân.
  • Động từ (Mặc đồ đẹp - khẩu ngữ):

    • Cậu ấy thắng bộ vest mới đi dự tiệc.
    • Tết đến, ai cũng thắng quần áo mới.
  • Danh từ (Phanh):

    • Xe đạp này cái thắng bị hỏng rồi.
    • Phải bóp thắng từ từ khi xuống dốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thắng cảnh": Cảnh đẹp, thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng để chỉ danh lam thắng cảnh.

    • Hạ Long một thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam.
  • "Thắng lợi": Kết quả tốt đẹp, thành công đạt được sau nỗ lực (thường trang trọng hơn "thắng").

    • Cuộc kháng chiến đã đi đến thắng lợi hoàn toàn.
  • "Thắng thế": ưu thế, ở vị trí lợi hơn.

    • Phe chủ trương cải cách đang thắng thế trong cuộc tranh luận.
Biến thể từ gần giống
  • Thắng cuộc (động từ): Chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu.

    • Người thắng cuộc sẽ nhận được phần thưởng.
  • Thắng lợi (danh từ): Sự thành công, chiến thắng.

    • Chúc mừng thắng lợi của đoàn thể thao.
  • Chiến thắng (danh từ): Thắng lợi trong chiến đấu, tranh đua; mang sắc thái trang trọng, lớn lao.

    • Chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (Giành phần hơn): Thắng lợi, chiến thắng, đánh bại, hạ, khắc phục, vượt qua.
  • Động từ (Nấu đường): Nấu, kẹo.
  • Danh từ (Phanh): Phanh, thắng (phương ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Động từ (Giành phần hơn): Thua, bại, bị đánh bại.
  • Động từ (Vượt qua): Thất bại, bị khuất phục.
Thành ngữ liên quan
  • "Thắng làm vua, thua làm giặc": Thành ngữ nói về sự khắc nghiệt của cuộc cạnh tranh, kẻ thắng được tôn vinh, kẻ thua bị chê bai.

    • Trong chính trường, đôi khi người ta vẫn nói "thắng làm vua, thua làm giặc".
  • "Thắng không kiêu, bại không nản": Khuyên người ta khi thắng không được kiêu căng, khi thua không được nản chí.

    • Tinh thần thể thao chân chính thắng không kiêu, bại không nản.
thắng

Người lái xe bóp thắng để dừng lại ở đèn đỏ.

  1. 1 d. (hoặc đg.). (ph.). Phanh. Bóp thắng. Thắng xe lại.
  2. 2 đg. 1 Nấu cho đường tan vào nước. Thắng đường làm mứt. Thắng nước hàng. 2 (ph.). Rán (mỡ).
  3. 3 đg. 1 Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe. Thắng yên cho ngựa. Thắng xe. 2 (kng.). Mặc, diện quần áo đẹp. Thắng bộ cánh đi phố.
  4. 4 đg. 1 Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch; trái với bại, thua. Chuyển bại thành thắng. Thắng đối thủ. Thắng điểm. Ghi bàn thắng. 2 Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách. Thắng nghèo nàn lạc hậu. Thắng cơn bệnh hiểm nghèo.