thoảng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa nhẹ qua, lan tỏa nhẹ nhàng: Di chuyển hoặc lan truyền một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng, thường chỉ hương thơm, gió hoặc cảm giác.
- Xuất hiện thoáng qua: Cảm nhận được một cách mơ hồ, không rõ ràng và trong thời gian ngắn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gió thu thoảng qua kẽ lá. (Làn gió mùa thu khẽ lướt qua kẽ lá.)
- Trong phòng thoảng mùi hoa nhài. (Trong phòng phảng phất mùi hoa nhài.)
- Một nỗi buồn thoảng qua tâm trí cô ấy. (Một nỗi buồn chợt lướt qua tâm trí cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả cảm giác, ký ức mơ hồ: Thường dùng với những thứ trừu tượng như cảm xúc, ký ức xuất hiện và biến mất nhanh chóng.
- Ký ức tuổi thơ thoảng về trong giấc mơ. (Ký ức tuổi thơ chợt hiện về trong giấc mơ.)
- Dùng trong văn chương để tạo không gian, cảm xúc: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để gợi tả sự nhẹ nhàng, thanh thoát.
Biến thể và từ gần giống
- Thoang thoảng (tính từ/trạng từ): Ở dạng láy, diễn tả mức độ nhẹ hơn, phảng phất, thoáng qua rất khẽ.
- Cánh đồng thoang thoảng hương lúa mới. (Cánh đồng phảng phất hương lúa mới.)
- Thoáng (động từ/tính từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự lướt qua nhanh, sự xuất hiện trong chốc lát hoặc trạng thái thông thoáng.
- Thoáng nghe, thoáng thấy, căn phòng rất thoáng.
Từ đồng nghĩa
- Phảng phất: Hơi có, lờ mờ có (thường dùng cho mùi, cảm giác).
- Lướt qua: Đi qua một cách nhanh và nhẹ.
- Man mác: Mơ hồ, nhẹ nhàng lan tỏa (thường cho cảm xúc).
Từ trái nghĩa
- Ào ạt: Mạnh mẽ, dồn dập.
- Đậm đặc: Dày đặc, nồng nặc.
- Rõ rệt: Rõ ràng, dễ nhận thấy.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Thoảng qua như gió: Chỉ sự việc, cảm xúc đến và đi rất nhanh, không đọng lại.
- Những lo âu ấy chỉ thoảng qua như gió. (Những nỗi lo âu ấy chỉ đến rồi đi rất nhanh.)
- Thoảng hương: Cụm từ thường dùng trong thơ ca để chỉ hương thơm nhẹ nhàng lan tỏa.
- Sân trường thoảng hương hoa sữa. (Sân trường phảng phất hương hoa sữa.)
- t. Đưa nhẹ qua : Gió thoảng; Thoảng mùi hương.