thoảng

Học thuật
Thân thiện
thoảng

Gió thoảng mùi hoa nhài qua cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa nhẹ qua, lan tỏa nhẹ nhàng: Di chuyển hoặc lan truyền một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng, thường chỉ hương thơm, gió hoặc cảm giác.
    • Xuất hiện thoáng qua: Cảm nhận được một cách mơ hồ, không rõ ràng trong thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gió thu thoảng qua kẽ . (Làn gió mùa thu khẽ lướt qua kẽ .)
    • Trong phòng thoảng mùi hoa nhài. (Trong phòng phảng phất mùi hoa nhài.)
    • Một nỗi buồn thoảng qua tâm trí ấy. (Một nỗi buồn chợt lướt qua tâm trí ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả cảm giác, ký ức mơ hồ: Thường dùng với những thứ trừu tượng như cảm xúc, ký ức xuất hiện biến mất nhanh chóng.
    • Ký ức tuổi thơ thoảng về trong giấc mơ. (Ký ức tuổi thơ chợt hiện về trong giấc mơ.)
  • Dùng trong văn chương để tạo không gian, cảm xúc: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để gợi tả sự nhẹ nhàng, thanh thoát.
Biến thể từ gần giống
  • Thoang thoảng (tính từ/trạng từ): Ở dạng láy, diễn tả mức độ nhẹ hơn, phảng phất, thoáng qua rất khẽ.
    • Cánh đồng thoang thoảng hương lúa mới. (Cánh đồng phảng phất hương lúa mới.)
  • Thoáng (động từ/tính từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự lướt qua nhanh, sự xuất hiện trong chốc lát hoặc trạng thái thông thoáng.
    • Thoáng nghe, thoáng thấy, căn phòng rất thoáng.
Từ đồng nghĩa
  • Phảng phất: Hơi , lờ mờ (thường dùng cho mùi, cảm giác).
  • Lướt qua: Đi qua một cách nhanh nhẹ.
  • Man mác: Mơ hồ, nhẹ nhàng lan tỏa (thường cho cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Ào ạt: Mạnh mẽ, dồn dập.
  • Đậm đặc: Dày đặc, nồng nặc.
  • Rõ rệt: Rõ ràng, dễ nhận thấy.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thoảng qua như gió: Chỉ sự việc, cảm xúc đến đi rất nhanh, không đọng lại.
    • Những lo âu ấy chỉ thoảng qua như gió. (Những nỗi lo âu ấy chỉ đến rồi đi rất nhanh.)
  • Thoảng hương: Cụm từ thường dùng trong thơ ca để chỉ hương thơm nhẹ nhàng lan tỏa.
    • Sân trường thoảng hương hoa sữa. (Sân trường phảng phất hương hoa sữa.)
thoảng

Gió thoảng mùi hoa nhài qua cửa sổ.

  1. t. Đưa nhẹ qua : Gió thoảng; Thoảng mùi hương.