thông

Học thuật
Thân thiện
thông

Rừng thông xanh mướt trải dài trên những ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây thông: Một loại cây hạt trần, thân thẳng, hình kim, tán thường hình tháp, nhựa thơm.
    • Thông phán: Chức quan hoặc người giữ việc văn thư, kế toáncác công sở thời xưa (nói tắt).
  2. Động từ:

    • Thông (suốt): Ở trạng thái nối liền, xuyên suốt, không bị tắc nghẽn hoặc ngăn cách.
    • Làm cho thông: Hành động làm cho một vật, một đường dẫn không còn bị tắc nghẽn, dồn ứ.
    • Hiểu thấu đáo: Hiểu chấp thuận, không còn điều thắc mắc hoặc vướng mắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên đồi trồng nhiều thông.
    • Ông ấy làm thôngphủ đường.
  • Động từ:

    • Căn phòng này thông sang phòng bên.
    • Anh ấy đang thông cống bị nghẹt.
    • Sau buổi giải thích, mọi người đã thông đồng ý với phương án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông kim bác cổ": Thành ngữ chỉ người kiến thức uyên thâm, thông suốt cả chuyện xưa lẫn nay.

    • Vị giáo sư ấy quả là bậc thông kim bác cổ.
  • "thông cảm": Hiểu chia sẻ cảm xúc, hoàn cảnh khó khăn của người khác.

    • Xin mọi người thông cảm cho hoàn cảnh của anh ấy.
  • "thông báo": Truyền đạt một thông tin, tin tức nào đó cho nhiều người biết.

    • Nhà trường sẽ thông báo lịch nghỉ lễ.
Biến thể từ liên quan
  • Thông suốt (tính từ): Liền mạch, không bị gián đoạn, cản trở; cũng có nghĩahiểu mọi lẽ.

    • Sau khi học, tôi đã thông suốt bài toán.
  • Thông thạo (tính từ): Giỏi, thành thạo, hiểu biết sâu sắc về một lĩnh vực.

    • Anh ấy thông thạo ba ngoại ngữ.
  • Thông minh (tính từ): trí tuệ, sáng dạ, nhanh trí.

    • Đứa trẻ rất thông minh ham học.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cây): Tùng (một số loài đặc điểm tương tự).
  • Động từ (nối liền): Thông suốt, liền mạch, thông thương.
  • Động từ (làm cho hết tắc): Khơi thông, khai thông, thông tắc.
  • Động từ (hiểu ): Thấu hiểu, thông suốt, thông tỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Thông đồng: Cùng nhau bàn bạc, cấu kết để làm việc (thường không tốt).

    • Họ thông đồng với nhau để chiếm đoạt tài sản.
  • Thông dịch: Chuyển đổi lời nói, văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

    • ấy làm nghề thông dịch viên.
  • Thông tin: Tin tức, sự việc, dữ liệu được truyền đạt hoặc thu nhận.

    • Hãy cập nhật thông tin mới nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Một thông, trăm thông": Khi đã hiểu thấu đáo một vấn đề cốt lõi thì sẽ dễ dàng hiểu được nhiều vấn đề khác liên quan.
  • "Trăm nghe không bằng một thấy": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc trực tiếp chứng kiến để hiểu sự việc ( liên hệ đến ý nghĩa "hiểu " của từ thông).
thông

Rừng thông xanh mướt trải dài trên những ngọn đồi.

  1. 1 dt. Cây hạt trần, thân thẳng, hình kim, tán hình tháp, cây nhựa thơm: rừng thông nhựa thông.
  2. 2 dt. Thông phán, nói tắt: thầy đề thầy thông.
  3. 3 đgt. 1. Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở: Con đường thông hai làng Hầm lối thông ra bên ngoài. 2. Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ: thông ống dẫn nước chữa cầu để thông đường. 3. Hiểu chấp thuận, không còn thắc mắc: bàncho thông trước khi bắt tay vào làm thông chính sách.