thông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây thông: Một loại cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá thường có hình tháp, có nhựa thơm.
- Thông phán: Chức quan hoặc người giữ việc văn thư, kế toán ở các công sở thời xưa (nói tắt).
Động từ:
- Thông (suốt): Ở trạng thái nối liền, xuyên suốt, không bị tắc nghẽn hoặc ngăn cách.
- Làm cho thông: Hành động làm cho một vật, một đường dẫn không còn bị tắc nghẽn, dồn ứ.
- Hiểu thấu đáo: Hiểu rõ và chấp thuận, không còn điều gì thắc mắc hoặc vướng mắc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trên đồi trồng nhiều thông.
- Ông ấy làm thông ở phủ đường.
Động từ:
- Căn phòng này thông sang phòng bên.
- Anh ấy đang thông cống bị nghẹt.
- Sau buổi giải thích, mọi người đã thông và đồng ý với phương án.
Các cách sử dụng nâng cao
"thông kim bác cổ": Thành ngữ chỉ người có kiến thức uyên thâm, thông suốt cả chuyện xưa lẫn nay.
- Vị giáo sư ấy quả là bậc thông kim bác cổ.
"thông cảm": Hiểu và chia sẻ cảm xúc, hoàn cảnh khó khăn của người khác.
- Xin mọi người thông cảm cho hoàn cảnh của anh ấy.
"thông báo": Truyền đạt một thông tin, tin tức nào đó cho nhiều người biết.
- Nhà trường sẽ thông báo lịch nghỉ lễ.
Biến thể và từ liên quan
Thông suốt (tính từ): Liền mạch, không bị gián đoạn, cản trở; cũng có nghĩa là hiểu rõ mọi lẽ.
- Sau khi học, tôi đã thông suốt bài toán.
Thông thạo (tính từ): Giỏi, thành thạo, hiểu biết sâu sắc về một lĩnh vực.
- Anh ấy thông thạo ba ngoại ngữ.
Thông minh (tính từ): Có trí tuệ, sáng dạ, nhanh trí.
- Đứa trẻ rất thông minh và ham học.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (cây): Tùng (một số loài có đặc điểm tương tự).
- Động từ (nối liền): Thông suốt, liền mạch, thông thương.
- Động từ (làm cho hết tắc): Khơi thông, khai thông, thông tắc.
- Động từ (hiểu rõ): Thấu hiểu, thông suốt, thông tỏ.
Các cụm từ liên quan
Thông đồng: Cùng nhau bàn bạc, cấu kết để làm việc gì (thường là không tốt).
- Họ thông đồng với nhau để chiếm đoạt tài sản.
Thông dịch: Chuyển đổi lời nói, văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- Cô ấy làm nghề thông dịch viên.
Thông tin: Tin tức, sự việc, dữ liệu được truyền đạt hoặc thu nhận.
- Hãy cập nhật thông tin mới nhất.
Thành ngữ liên quan
- "Một thông, trăm thông": Khi đã hiểu thấu đáo một vấn đề cốt lõi thì sẽ dễ dàng hiểu được nhiều vấn đề khác liên quan.
- "Trăm nghe không bằng một thấy": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc trực tiếp chứng kiến để hiểu rõ sự việc (có liên hệ đến ý nghĩa "hiểu rõ" của từ thông).
- 1 dt. Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm: rừng thông nhựa thông.
- 2 dt. Thông phán, nói tắt: thầy đề thầy thông.
- 3 đgt. 1. Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở: Con đường thông hai làng Hầm có lối thông ra bên ngoài. 2. Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ: thông ống dẫn nước chữa cầu để thông đường. 3. Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc: bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm thông chính sách.