thorny

/'θɔ:ni/
tính từ
  1. gai, nhiều gai
  2. (nghĩa bóng) gai góc, khó khăn, hắc búa
    • a thorny subject
      một vấn đề khó khăn hắc búa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thorny"

thorny
The gardener carefully pruned the thorny rose bush.