threshing

/'θreʃiɳ/
danh từ
  1. sự đập (lúa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "threshing"

Từ có nhắc đến "threshing"

threshing
Farmers use a threshing machine to separate wheat grains from the stalks.