threshing

/'θreʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
threshing

Farmers use a threshing machine to separate wheat grains from the stalks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đập lúa: Hành động tách hạt ngũ cốc (như lúa, lúa mì) ra khỏi thân, rơm vỏ trấu sau khi thu hoạch. Đây một bước trong quá trình thu hoạch chế biến ngũ cốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sound of threshing could be heard from the farm all afternoon. (Tiếng đập lúa có thể nghe thấy từ nông trại suốt cả buổi chiều.)
    • Threshing is a key step to prepare rice for milling. (Sự đập lúa một bước quan trọng để chuẩn bị lúa cho việc xay xát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do the threshing": thực hiện công việc đập lúa.
    • In the past, farmers did the threshing manually with flails. (Ngày xưa, nông dân thực hiện việc đập lúa thủ công bằng những cái đập tay.)
  • "a threshing machine": một loại máy dùng để đập lúa. (Lưu ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêng trong phần Biến thể).
  • "threshing floor": sân đập lúa, một khu vực bằng phẳng, cứng dùng cho việc đập lúa. (Lưu ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêng trong phần Biến thể).
Biến thể từ liên quan
  • Thresh (động từ): đập lúa.
    • Farmers thresh rice to separate the grain. (Nông dân đập lúa để tách hạt ra.)
  • Thresher (danh từ): người đập lúa; hoặc máy đập lúa.
  • Threshing machine (danh từ, từ ghép): máy đập lúa.
  • Threshing floor (danh từ, từ ghép): sân đập lúa.
Từ đồng nghĩa
  • Grain separation: sự tách hạt (cụm từ mô tả chung).
  • Winnowing (danh từ): sự sàng sảy, quạt thóc (thường bước sau khi đập để tách hạt sạch khỏi trấu rơm nhỏ).
threshing

Farmers use a threshing machine to separate wheat grains from the stalks.

danh từ
  1. sự đập (lúa)

Từ gần giống

Từ chứa "threshing"

Từ có nhắc đến "threshing"