thrashing

/'θræʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
thrashing

The boxer delivered a powerful thrashing to his opponent in the ring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đánh đập mạnh, trận đòn: Hành động đánh đập ai đó một cách dữ dội liên tục, thường bằng tay hoặc một vật dụng.
    • Sự thua trận thảm hại: Một thất bại rất lớn nặng nề trong một trận đấu, cuộc thi hoặc cuộc xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bully gave the smaller boy a severe thrashing. (Tên bắt nạt đã cho cậu bé nhỏ hơn một trận đòn nghiêm trọng.)
    • Our team received a thrashing in the championship match, losing 7-0. (Đội của chúng tôi nhận một trận thua thảm hại trong trận chung kết, thua 0-7.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone a thrashing": đánh bại ai đó một cách dễ dàng hoặc đánh đập ai đó.

    • The experienced chess player gave the novice a complete thrashing. (Tay chơi cờ vua kinh nghiệm đã đánh bại người mới chơi một cách dễ dàng.)
  • "to take a thrashing": bị đánh bại thảm hại hoặc bị đánh đập.

    • The old theory took a thrashing from the new scientific evidence. (Lý thuyết đã bị đánh bại thảm hại bởi các bằng chứng khoa học mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Thrash (động từ): đánh đập dữ dội; vùng vẫy; đánh bại thảm hại.
    • The fish thrashed about on the deck. (Con vùng vẫy trên boong tàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Beating: sự đánh đập, trận đòn.
  • Drubbing: trận thua thảm hại (thường trong thể thao).
  • Pounding: sự đánh đập mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "thrashing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thrashing")

thrashing

The boxer delivered a powerful thrashing to his opponent in the ring.

danh từ
  1. sự đánh đập; trận đòn
    • to give a thrashing to
      quật cho một trận
  2. sự thua (trong trò chơi...)

Từ gần giống

Từ chứa "thrashing"

Từ có nhắc đến "thrashing"