thrashing

/'θræʃiɳ/
danh từ
  1. sự đánh đập; trận đòn
    • to give a thrashing to
      quật cho một trận
  2. sự thua (trong trò chơi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thrashing"

Từ có nhắc đến "thrashing"

thrashing
The boxer delivered a powerful thrashing to his opponent in the ring.