thạnh

Học thuật
Thân thiện
thạnh

Đời thạnh là thời kỳ đất nước phát triển và yên bình.

Định nghĩa
  1. Tính từ (địa phương):
    • Thịnh vượng, phồn vinh: "Thạnh" biến thể ngữ âm địa phương của từ "thịnh", dùng để chỉ trạng thái phát triển mạnh mẽ, sung túc giàu có.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đời thạnh. (Thời đại thịnh vượng.)
    • Nước thạnh dân giàu. (Đất nước phồn vinh, nhân dân giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thạnh" thường xuất hiện trong văn chương, ca dao tục ngữ hoặc lối nói mang tính chất địa phương, cổ kính để chỉ sự phát đạt, hưng thịnh.
    • Làng trên xóm dưới đều được mùa, cảnh thạnh lắm. (Làng trên xóm dưới đều được mùa, cảnh tượng thịnh vượng lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thịnh (tính từ): thịnh vượng, phát triển mạnh. Đây dạng phổ thông, chuẩn mực của "thạnh".
    • Kinh tế thịnh vượng.
  • Hưng thịnh (tính từ): đangthời kỳ phát triển rực rỡ, cực thịnh.
    • Triều đại hưng thịnh.
  • Phồn thịnh (tính từ): vừa phồn hoa vừa thịnh vượng.
    • Đô thị phồn thịnh.
Từ đồng nghĩa
  • Phồn vinh: giàu có phát triển rực rỡ.
  • Hưng vượng: đang trên đà phát triển mạnh mẽ giàu có.
  • Phát đạt: phát triển thuận lợi, đạt được thành công về kinh tế hoặc địa vị.
Từ trái nghĩa
  • Suy tàn: đang đi xuống, suy yếu tàn lụi.
  • Bại vong: thất bại diệt vong.
  • Tiêu điều: cảnh vật hoang vắng, ếm ả, kinh tế sa sút.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thạnh" chủ yếu được dùng trong phương ngữ hoặc ngôn ngữ văn chương cổ. Trong giao tiếp văn viết hiện đại phổ thông, nên dùng từ "thịnh" để đảm bảo tính chuẩn mực.
  • Từ này thường kết hợp với các danh từ chỉ phạm vi rộng như "đời", "nước", "làng", "cảnh" để miêu tả sự thịnh vượng chung.
thạnh

Đời thạnh là thời kỳ đất nước phát triển và yên bình.

  1. (đph) Nh. Thịnh : Đời thạnh.