thính
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bột làm từ gạo rang vàng, giã nhỏ, có mùi thơm: Một loại gia vị đặc trưng trong ẩm thực Việt Nam, thường dùng để tạo mùi thơm và kết dính cho các món ăn như nem chạo, gỏi.
Tính từ:
- Nhạy cảm, tinh nhanh về khứu giác hoặc thính giác: Chỉ khả năng ngửi mùi hoặc nghe âm thanh rất tốt, rất nhạy.
- Nhanh nhạy, sắc sảo trong việc nhận biết, phán đoán tình hình: Chỉ khả năng nắm bắt thông tin, dự đoán xu hướng một cách nhanh chóng và chính xác, thường trong các lĩnh vực như chính trị, kinh doanh.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Món nem chạo này có trộn thính nên rất thơm. (Món nem chạo này có trộn bột thính nên rất thơm.)
- Bà ngoại tự rang gạo làm thính để gói nem. (Bà ngoại tự rang gạo làm bột thính để gói nem.)
Tính từ:
- Con chó săn có cái mũi rất thính. (Con chó săn có khứu giác rất nhạy.)
- Ông ấy thính tai lắm, nghe được cả tiếng thì thầm từ xa. (Ông ấy thính tai lắm, nghe được cả tiếng thì thầm từ xa.)
- Nhà báo đó nổi tiếng là thính chuyện chính trị. (Nhà báo đó nổi tiếng là nhanh nhạy với các vấn đề chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thính mũi": có khứu giác nhạy bén.
- Nghề thợ sửa ống nước cần phải thính mũi để phát hiện rò rỉ khí gas. (Nghề thợ sửa ống nước cần phải có khứu giác nhạy để phát hiện rò rỉ khí gas.)
"thính tai": có thính giác nhạy bén.
- Người khiếm thị thường có đôi tai rất thính. (Người khiếm thị thường có thính giác rất nhạy.)
"thính phong" (cổ văn, ít dùng): nghe ngóng, thăm dò tình hình.
- Quân địch phái người đi thính phong tình hình trong thành. (Quân địch phái người đi nghe ngóng tình hình trong thành.)
Biến thể và từ gần giống
Thính lực (danh từ): khả năng nghe, sức nghe.
- Sau tai nạn, thính lực của anh ấy bị suy giảm. (Sau tai nạn, khả năng nghe của anh ấy bị suy giảm.)
Thính giác (danh từ): giác quan nghe.
- Âm thanh quá lớn có thể gây hại cho thính giác. (Âm thanh quá lớn có thể gây hại cho cơ quan thính giác.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (bột thính): bột rang.
- Tính từ (nhạy cảm): tinh, nhạy, tinh tai, tinh mũi, nhanh nhạy, sắc sảo.
Thành ngữ liên quan
"Tai thính, mắt tinh": (thành ngữ) chỉ người nhanh nhẹn, tinh ý, nhận biết mọi việc rất nhanh.
- Làm nghề thám tử phải tai thính mắt tinh. (Làm nghề thám tử phải rất tinh ý và nhanh nhạy.)
"Đánh hơi thính": (cách nói thông tục) chỉ khả năng phát hiện, dự đoán điều gì đó rất nhanh và chính xác, như bản năng.
- Nhà đầu tư đó đánh hơi thính cơ hội kinh doanh từ rất sớm. (Nhà đầu tư đó phát hiện cơ hội kinh doanh từ rất sớm.)
- d. Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm : Trộn thính vào nem.
- t. 1. Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng : Thính mũi ; Thính tai. 2. Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế : Thính về chính trị.