thình

Học thuật
Thân thiện
thình

Cánh cửa đóng lại với tiếng thình.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng động to, rền, đột ngột: Từ dùng để mô phỏng âm thanh lớn, dội lên, thường do vật nặng rơi xuống hoặc va đập mạnh vào một bề mặt cứng.
    • Tiếng động mạnh ngắn: Diễn tả một tiếng nổ, tiếng đập hoặc tiếng rơi gây chú ý độ lớn sự bất ngờ.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Chiếc rương rơi từ trên gác xuống, kêu thình một tiếng.
    • Ai đó đập cửa thình thình như muốn bật khung cửa ra.
    • Tiếng sét đánh thình một cái làm mọi người giật mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thình thình": Lặp lại từ "thình" để diễn tả âm thanh được lặp đi lặp lại nhiều lần, liên tục dồn dập.
    • Tiếng trống trường đánh thình thình báo hiệu giờ vào lớp.
    • giận dữ, đấm thình thình vào tường.
Biến thể từ gần giống
  • Thình lình (tính từ): Một biến thể phổ biến, có nghĩabất ngờ, đột ngột, không báo trước.
    • Cơn mưa đến thình lình khiến mọi người không kịp trở tay.
    • Anh ấy thình lình xuất hiện trước cửa nhà tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Ầm: Từ tượng thanh chỉ tiếng động lớn, rền vang (thường rộng kéo dài hơn "thình" một chút).
  • Rầm: Từ tượng thanh chỉ tiếng đổ sập, tiếng va chạm mạnh gây ra tiếng động lớn.
  • Đùng: Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ, tiếng vang đột ngột khô.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh thình một cái: Cụm từ diễn tả hành động gây ra một tiếng "thình" rõ rệt.
    • Quả dừa rơi xuống đất, đánh thình một cái.
Thành ngữ liên quan
  • Thình thình như trống làng: Thành ngữ so sánh, tiếng động liên hồi, to rền như tiếng trống làng đánh.
    • chạy xuống cầu thang, chân dậm thình thình như trống làng.
thình

Cánh cửa đóng lại với tiếng thình.

  1. t. Từ mô phỏng tiếng to rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa. Rơi đánh thình một cái. Tiếng đập cửa thình thình.